Hong Duc University shapes your future!

Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014 của Trường Đại học Hồng Đức

Cập nhật lúc: 04:28 CH ngày 14/02/2014

 

Số

TT

Tên trường

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành  đào tạo

Khối thi

Chỉ tiêu

Ghi chú

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

HDT

 

 

2350

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh:

+ Trình độ đại học: Tham gia kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.

+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi mà xét tuyển theo nguyên vọng và kết quả thi đại học năm 2014 của những thí sinh dự thi các khối A, A1, B, C, D1, M theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.

+ Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng được phép đăng ký dự thi liên thông lên đại học chính quy.

+ Học sinh tốt nghiệp TCCN các ngành SP Mầm non, Kế toán, Nông học được đăng ký thi liên thông lên đại học chính quy của ngành tương ứng.

-         + Điểm tuyển: Theo từng ngành (Riêng các ngành khối Nông-Lâm-Ngư nghiệp tuyển sinh theo khối ngành). 

+ GD Mầm non: điểm tối thiểu môn năng khiếu phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.

- Số chỗ ở trong KTX: 2000.

- Thông tin chi tiết về tuyển sinh được công bố trên website của Nhà trường tại địa chỉ: http://www.hdu.edu.vn.

 

Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa.

ĐT: (037) 3910.222; 3910.619

Fax: (037) 3910.475

Website: www.hdu.edu.vn

 

 

 

 

I

Các ngành  đào tạo đại học

 

 

 

2030

1

Sư phạm Toán học

 

D140209

A,A1

70

2

Sư phạm Vật lý

 

D140211

A,A1

50

3

Sư phạm Hóa học

 

D140212

A,B

50

4

Sư phạm Sinh học

 

D140213

B

50

5

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

C,D1

60

6

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

C

50

7

Sư phạm Địa lý

 

D140219

A,A1,C

50

8

Sư phạm tiếng Anh

 

D140231

A1,D1

70

9

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

D1,M

80

10

Giáo dục Mầm non

 

D140201

M

100

11

Địa lý học (định hướng Quản lý tài nguyên môi trường)

 

D310501

A,A1,C

60

12

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

 

D310301

A,C,D1

60

13

Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch)

 

D220113

A,C,D1

60

14

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

 

D310401

A,A1,

B,C,D1

60

15

Công nghệ thông tin

 

D480201

A,A1

100

16

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

A,A1

100

17

Kế toán

 

D340301

A,A1,D1

150

18

Quản trị kinh doanh

 

D340101

A,A1,D1

80

19

Tài chính-Ngân hàng

 

D340201

A,A1,D1

90

20

Nông học (định hướng công nghệ cao)

 

D620109

A,A1,B

90

21

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

 

D620105

A,A1,B

90

22

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

A,A1,B

90

23

Bảo vệ thực vật

 

D620112

A,A1,B

90

24

Lâm nghiệp

 

D620201

A,A1,B

100

25

Kinh doanh nông nghiệp

 

D620114

A,A1,B

100

26

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

A,A1

80

II

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

320

1

SP Toán học (Toán - Tin)

 

C140209

A,A1

40

2

SP Ngữ văn (Văn-Sử)

 

C140217

C,D1

40

3

Giáo dục Mầm non

 

C140201

M

40

4

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

D1,M

40

5

SP Tiếng Anh

 

C140231

A1,D1

30

6

Kế toán

 

C340301

A,A1,D1

40

7

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A,A1,D1

30

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

A,A1

30

9

Quản lý đất đai

 

C850103

A,A1,B

30

Các tin mới hơn:

Các tin cũ hơn:

Video

Album

số lượt truy cập
38625358